iranian language
Iranian language là một danh từ chỉ một nhóm các ngôn ngữ thuộc nhánh Iran của ngữ hệ Ấn-Âu, bao gồm tiếng Ba Tư hiện đại (Persian) được nói ở Iran và các ngôn ngữ liên quan khác như tiếng Kurd, tiếng Pashtun, tiếng Tajik, v.v. Tuy nhiên, trong nghĩa hẹp và phổ biến nhất, từ này thường được dùng để chỉ ngôn ngữ Ba Tư hiện đại được nói ở Iran (còn gọi là tiếng Farsi).
- (Ngôn ngữ Iran được nói rộng rãi nhất là tiếng Ba Tư, còn được gọi là tiếng Farsi.)
- (Cô ấy đang học một ngôn ngữ Iran tại trường đại học để hiểu rõ hơn về văn học Ba Tư.)
"Iranian language family": chỉ nhóm ngôn ngữ Iran trong ngữ hệ Ấn-Âu.
- The Iranian language family includes languages such as Kurdish, Pashto, and Balochi. (Họ ngôn ngữ Iran bao gồm các ngôn ngữ như tiếng Kurd, tiếng Pashtun và tiếng Balochi.)
"Modern Iranian language": dùng để phân biệt với các dạng cổ hơn như tiếng Ba Tư cổ hoặc tiếng Avesta.
- Modern Iranian languages have evolved significantly from their ancient forms. (Các ngôn ngữ Iran hiện đại đã tiến hóa đáng kể so với các dạng cổ xưa của chúng.)
Iranian (tính từ): thuộc về Iran hoặc ngôn ngữ Iran.
- She has an Iranian accent when speaking English. (Cô ấy có giọng Iran khi nói tiếng Anh.)
Persian (danh từ/tính từ): tiếng Ba Tư, đồng nghĩa chính xác với "Iranian language" trong nghĩa hẹp.
- He is fluent in Persian, the main Iranian language. (Anh ấy thông thạo tiếng Ba Tư, ngôn ngữ chính của Iran.)
- Persian language: ngôn ngữ Ba Tư, thường được dùng thay thế cho "Iranian language" khi nói về tiếng chính thức của Iran.
- Farsi: tên gọi bản địa của tiếng Ba Tư ở Iran.
Không có cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "Iranian language".
- "Speak someone's language": hiểu hoặc đồng ý với ai đó (không liên quan trực tiếp đến "Iranian language").
- When he started talking about history, he was finally speaking my language. (Khi anh ấy bắt đầu nói về lịch sử, cuối cùng anh ấy cũng nói đúng ý tôi.)